Tủ sấy cưỡng bức

Tủ sấy đối lưu cưỡng bức BJPX-HGZ75 BIOBASE (75 lít, RT+10°C~300°C)

Mã sản phẩm: BJPX-HGZ75 BIOBASE (75 lít, RT+10°C~300°C)

Giá: Liên hệ

Ứng dụng: Tủ sấy đối lưu cưỡng bức BIOBASE này được sử dụng để làm khô, khử trùng, nấu chảy sáp và khử trùng các vật dụng không bắt lửa và dễ nổ cũng như các vật dụng không bay hơi. Ví dụ, làm khô các mẫu thí nghiệm, thực phẩm, đồ thủy tinh, làm cứng nhiệt, biến tính nhiệt, làm mềm nhiệt và loại bỏ độ ẩm của các chất hóa học; khử trùng bằng nhiệt khô dụng cụ và dụng cụ trong kỹ thuật sinh học; lão hóa và làm khô các linh kiện điện tử. Được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm sinh học, doanh nghiệp, nghiên cứu khoa học, chế biến thực phẩm, đơn vị y tế và các phòng thí nghiệm khác nhau, v. v. Đặc trưng:

– Tủ sấy đối lưu cưỡng bức BJPX-HGZ75 có màn hình hiển thị nhiệt độ tinh thể lỏng LCD, có chức năng hiệu chỉnh độ lệch nhiệt độ.

– Thiết kế ống dẫn khí độc đáo đảm bảo sự đồng đều và ổn định của nhiệt độ trong phòng làm việc.

– Báo động quá nhiệt và chức năng báo động phát hiện lỗi tự động.

– Công tắc quạt độc lập, quyết định mở đối lưu theo nhu cầu sưởi ấm.

– Buồng chất lượng cao SUS 304.

– Bánh xe Foot Master tùy chọn có sẵn để di chuyển thuận tiện hơn.

0986 818 013

Thông số kỹ thuật của tủ sấy đối lưu cưỡng bức BJPX-HGZ75:

Model: BJPX-HGZ75

Hãng: BIOBASE – Trung Quốc

Xuất xứ: Trung Quốc

– Dung tích: 75L.

– Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C~300°C.

– Độ chính xác nhiệt độ: 0,1°C.

– Đồng nhất nhiệt độ:  ≤Nhiệt độ tối đa ±2,5 %.

– Chế độ lưu thông khí: Sưởi ấm phía sau, đối lưu cưỡng bức.

– Phạm vi thời gian: 0~9999 phút/giờ.

– Giá đỡ của BJPX-HGZ75 BIOBASE: 2.

– Màn hình hiển thị: màn hình LCD.

– Nguồn cấp: 220V±10% 50/60Hz hoặc 110V±10%.

– Kích thước bên trong (mm): 463*463*352.

– Kích thước bên ngoài (mm): 691*635*615.

– Kích thước đóng gói (mm): 785*700*765.

– Tổng trọng lượng (kg): 47.

Một số model tủ sấy đối lưu cưỡng bức tham khảo:

Model

BJPX-HGZ45

BJPX-HGZ54

BJPX-HGZ75

BJPX-HGZ88

Dung tích

45L

54L

75L

88L

 Phạm vi nhiệt độ

RT+10°C~300°C

Độ chính xác nhiệt độ

0,1°C

Đồng nhất nhiệt độ

 ≤Nhiệt độ tối đa ±2,5 %

Chế độ lưu thông khí

Sưởi ấm phía sau, đối lưu cưỡng bức

Phạm vi thời gian

0~9999 phút/giờ

Giá đỡ

2

2

2

3

Màn hình hiển thị

MÀN HÌNH LCD

Nguồn cấp

220V±10% 50/60Hz hoặc 110V±10%

Kích thước bên trong (mm)

370*340*358

370*340*439

463*463*352

500*490*361

về đầu trang
phone 0986 818 013